Bo bo như ông bạ giữ ấn

Direct English translation

Clinging tightly like a clerk guarding the seal.

Equivalent English version

Tight-fisted

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ giữ khư khư, bám chặt lấy cái mình , nhất quyết không chịu buông ra; cũng dùng để chê người keo kiệt, khắt khe trong việc cho hay chia sẻ.
English explanation
Refers to holding on stubbornly to something and refusing to let it go; it is also used to criticize someone as stingy and ungenerous.